35 lượt xem

Khối B gồm những ngành nào và điểm chuẩn là bao nhiêu?

Khối B gồm những ngành nào và điểm chuẩn là bao nhiêu?
5 (100%) 2 votes

Nếu bạn là một trong những sĩ tử chuẩn bị bước vào kỳ thi THPT Quốc Gia. Và bạn đang băn khoăn không biết mình nên chọn trường Đại Học nào? Hay chỉ đơn giản bạn yêu thích khối B, nhưng bạn lại chưa biết khối B gồm những ngành nào để có thể lựa chọn vào theo học? Đây cũng là một trong những câu hỏi được khá nhiều học sinh quan tâm nhất hiện nay trên cả nước.

Như các bạn cũng đã biết thì khối B bao gồm các môn thi như: Toán, Hóa, Sinh. Đây là 3 môn bắt buộc trong kỳ thi đối với khối B. Hiện nay thì các ngành học khối B đang là một trong những khối có ngành học khá nóng nhất hiện nay. Với tỷ lệ đầu ra khá cao cùng với nhu cầu việc làm rất lớn. Do đó có khá nhiều học sinh đang có lựa chọn theo các ngành học khối B.

Theo như quy chế thi kỳ thi THPT Quốc Gia hiện nay. Thì cả 3 môn thi Toán, Hóa, Sinh đều được tổ chức thi theo hình thức làm trắc nghiệm. Trong đó đối với môn Toán thời gian làm bài là 90 phút không kể thời gian giao đề. Và bao gồm tổng cộng với 50 câu hỏi. Còn đối với 2 môn thi còn lại là Hóa và Sinh thì có thời gian thi là 50 phút bao gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm dành cho mỗi môn thi.

Và hiện nay trên cả nước cũng có khá nhiều trường Đại Học, Cao Đăng đào tạo khối B. Do đó, ở 2 miền Bắc và Nam đều có các trường đạo tạo khối B nên các bạn hoàn toàn có thể yên tâm. Và dưới đây là danh sách các trường đào tạo khối B cả 2 miền Bắc và Nam các có thể tham khảo dưới đây.

Các trường đào tạo khối B tại Miền Bắc

  1. Cao Đẳng Sư Phạm Hưng Yên
  2. Khoa Y Dược ĐH QGHN
  3. Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội
  4. Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương
  5. Đại Học Y Hải Phòng
  6. Đại Học Y Thái Bình
  7. Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên
  8. Đại học Quốc Gia TPHCM – Khoa Y
  9. Đại Học Y Hà Nội
  10. Cao Đẳng Y Tế Hà Nội

Các trường đào tạo khôi B tại khu vực Miền Nam

  1. Đại Học Cần Thơ
  2. Đại Học Y Dược TPHCM
  3. Đại Học Y Dược Cần Thơ
  4. Đại học Quốc Gia TPHCM – Khoa Y
  5. Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM
  6. Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
  7. Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
  8. Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Và nếu các bạn vẫn chưa biết khối B bao gồm những ngành đào tạo nào? Thì các bạn cũng có thể xem chi tiết các ngành đào tạo trong khối B cũng như mã ngành của từng ngành đào tại dưới bảng thống kê sau đây.

Danh sách các ngành khống B đào tạo tại các trường Đại Học Cao Đẳng

KhốiMã ngànhNgành
BD620112Bảo vệ thực vật
BD440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
BD620105Chăn nuôi
BD310201Chính trị học (sư phạm Triết học)
BC510406Công ngệ kỹ thuật môi trường
BD540301Công nghệ chế biến lâm sản
BC515901Công nghệ kĩ thuật địa chất (Mới)
BC510406Công nghệ kĩ thuật môi trường
BD510406Công nghệ kĩ thuật môi trường (Mới)
BC510405Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước (Mới)
BC515902Công nghệ kĩ thuật Trắc địa
BC510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
BD510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
BD540204Công nghệ may
BC540204Công nghệ may
BD620113Công nghệ rau quả và cảnh quan
BD540104Công nghệ sau thu hoạch
BD420201Công nghệ Sinh học
BC510504Công nghệ thiết bị trường học
BD540101Công nghệ thực phẩm
BC640201Dịch vụ thú y
BD720501Điều dưỡng
BC720501Điều dưỡng
BD720303Dinh dưỡng
BC900107Dược
BD720401Dược học
BD440221Khí tượng học (Mới)
BC440221Khí tượng học (Mới)
BD440299Khí tượng thủy văn biển
BD620110Khoa học cây trồng
BC620110Khoa học cây trồng
BD440306Khoa học đất
BD440301Khoa học môi trường
BD620102Khuyến nông
BD520503Kĩ thuật trắc địa – bản đồ
BC520503Kĩ thuật trắc địa – bản đồ
BD520501Kỹ thuật địa chất
BD420202Kỹ thuật sinh học
BD720330Kỹ thuật y học
BD620201Lâm nghiệp
BD620202Lâm nghiệp đô thị
BD620205Lâm sinh
BD620101Nông nghiệp
BD620301Nuôi trồng thuỷ sản
BD620116Phát triển nông thôn
BC850103Quản lí đất đai
BD850103Quản lí đất đai (Mới)
BD850101Quản lí tài nguyên và môi trường (Mới)
BD720701Quản lý bệnh viện
BD850199Quản lý biển
BD850103Quản lý đất đai
BD620211Quản lý tài nguyên rừng ( Kiểm lâm )
BD850101Quản lý tài nguyên và môi trường
BC850101Quản lý tài nguyên và môi trường
BD720601Răng hàm mặt
BD420101Sinh học
BD140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
BD140213Sư phạm Sinh học
BD310401Tâm lí học
BD310403Tâm lí học giáo dục
BD640101Thú y
BC440224Thủy văn
BD440224Thủy văn (Mới)
BD720399Xét nghiệm y học dự phòng
BD720101Y đa khoa
BD720201Y học cổ truyền
BD720302Y học dự phòng
BD720301Y tế công cộng

Ngoài ra các bạn cũng có thể tham khảo điểm chuẩn của các trường Đại Học, Cao Đẳng đạo tạo khối B vừa qua dưới bảng thống kế dưới đây dành cho các ngành đào tạo chi tiết nhất.

Điểm chuẩn các trường Đại Học khối B tại Hà Nội

STTMã trườngTên trườngMã nghànhKhốiĐiểm chuẩn
1YQHHọc Viện Quân Y – Hệ quân sự KV miền BắcD720401B0026
2YHBĐại Học Y Hà NộiD720201B25
3YQSHọc Viện Quân Y – Hệ quân sự KV miền NamD720401B0024.5
4KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânD310101A; A1; B; D24.25
5SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiD140213BToán, Hoá, Sinh23.5
6HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamD720201B0023.25
7DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiD510401A; A3; B20.25
8DTLĐại Học Thăng LongD720301B16
9DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpD540101A00, A01; B00; D0115.5
10GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiD510406A; A1; B; Toán, Hóa, Anh15
11HBUĐại Học Hòa BìnhD340301A; A1; B; D15
12HVQHọc Viện Quản Lý Giáo DụcD140101A, B, C, D115
13MDAĐại Học Mỏ Địa ChấtD520320Toán, Lý, Hóa; Toán,Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh15
14MHNViện Đại Học Mở Hà NộiD420201B0015
15DMTĐại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiC515901A00;A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0612
16DTAĐại Học Thành TâyC720501B12
17BKAĐại Học Bách Khoa Hà NộiCN3A00; B00; D077.83
18DDDĐại Học Dân Lập Đông ĐôD52510406A00; A01; B00—-
19DDNĐại Học Đại NamD720401A00; D07; D21; D22; D23; D24; B00; C02—-
20TDDĐại học Thành ĐôD510406A00; A01; B00—-
21VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungD52510406A00; A01; B00—-
22YTCĐại Học Y Tế Công CộngD720301B00—-
23ZNHĐại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân Đội – Miền BắcD720301B00—-

Xem thêm: Điểm chuẩn trường Đại Học Thương Mại 2017 chính xác nhất

Điểm chuẩn các trường Đại Học khối B tại TP.HCM

STTMã trườngTên trườngMã nghànhKhốiĐiểm chuẩn
1SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMD540101A00, B00, D0731.25
2SGDĐại Học Sài GònC140213Toán, Hóa học, Sinh học27.17
3TYSĐại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchD720101B24
4QSXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMD310401Toán, Hóa học, Sinh học23
5YDSĐại Học Y Dược TPHCMD720602B23
6QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMD520212A; A1; B22.5
7QSTĐại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCMD510406A00; B0022
8SPSĐại Học Sư Phạm TPHCMD310401B00, C00, D0121.25
9DTTĐại Học Tôn Đức ThắngD420201Toán, Hóa, Sinh (B)20.75
10DCTĐại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMD510401A; A1; B; D19.75
11HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMD510401A; A3; B19.75
12DTMĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMD510406– Toán, Sinh học, Hoá học19.25
13MBSĐại Học Mở TPHCMD420201A; A1; B; D18
14NLSĐại Học Nông Lâm TPHCMD440301A00; A01; B0017
15DCGĐại Học Công Nghệ Thông Tin Gia ĐịnhD340301A; A1; B; D15
16DHBĐại Học Quốc Tế Hồng BàngD140206B; T15
17DKCĐại học Công Nghệ TPHCMD520320A; A3; B; D15
18DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònD540102A; A1; B; D15
19DTHĐại Học Hoa SenD850101A00,A01.B00,D01,D0315
20DVHĐại Học Văn HiếnD310401A; B; C; D15
21DVLĐại Học Dân Lập Văn LangD420201A; A4; B; M215
22NTTĐại Học Nguyễn Tất ThànhD540101A; A1; A3; B15

Hi vọng với những thông tin bổ ích trên đây mà iHuongDan Blog mang lại sẽ giúp bạn có một cái nhìn tổng quát hơn về khối B. Cũng như điểm chuẩn các trường đại học đào tạo khối B hiện nay tại 2 khu vực Bắc và Nam dành cho các bạn tham khảo. Cũng như chi tiết khối B gồm những ngành đào tạo nào? Và mã ngành đào tạo của khối B là gì một cách chi tiết nhất. Chúc các bạn thành công trong mùa thi cử sắp tới!

Thẻ tìm kiếm:

Bài Liên Quan