Khối B gồm những ngành nào và điểm chuẩn là bao nhiêu?

Nếu bạn là một trong những sĩ tử chuẩn bị bước vào kỳ thi THPT Quốc Gia. Và bạn đang băn khoăn không biết mình nên chọn trường Đại Học nào? Hay chỉ đơn giản bạn yêu thích khối B, nhưng bạn lại chưa biết khối B gồm những ngành nào để có thể lựa chọn vào theo học? Đây cũng là một trong những câu hỏi được khá nhiều học sinh quan tâm nhất hiện nay trên cả nước.

Như các bạn cũng đã biết thì khối B bao gồm các môn thi như: Toán, Hóa, Sinh. Đây là 3 môn bắt buộc trong kỳ thi đối với khối B. Hiện nay thì các ngành học khối B đang là một trong những khối có ngành học khá nóng nhất hiện nay. Với tỷ lệ đầu ra khá cao cùng với nhu cầu việc làm rất lớn. Do đó có khá nhiều học sinh đang có lựa chọn theo các ngành học khối B.

Theo như quy chế thi kỳ thi THPT Quốc Gia hiện nay. Thì cả 3 môn thi Toán, Hóa, Sinh đều được tổ chức thi theo hình thức làm trắc nghiệm. Trong đó đối với môn Toán thời gian làm bài là 90 phút không kể thời gian giao đề. Và bao gồm tổng cộng với 50 câu hỏi. Còn đối với 2 môn thi còn lại là Hóa và Sinh thì có thời gian thi là 50 phút bao gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm dành cho mỗi môn thi.

Và hiện nay trên cả nước cũng có khá nhiều trường Đại Học, Cao Đăng đào tạo khối B. Do đó, ở 2 miền Bắc và Nam đều có các trường đạo tạo khối B nên các bạn hoàn toàn có thể yên tâm. Và dưới đây là danh sách các trường đào tạo khối B cả 2 miền Bắc và Nam các có thể tham khảo dưới đây.

Các trường đào tạo khối B tại Miền Bắc

  1. Cao Đẳng Sư Phạm Hưng Yên
  2. Khoa Y Dược ĐH QGHN
  3. Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội
  4. Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương
  5. Đại Học Y Hải Phòng
  6. Đại Học Y Thái Bình
  7. Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên
  8. Đại học Quốc Gia TPHCM – Khoa Y
  9. Đại Học Y Hà Nội
  10. Cao Đẳng Y Tế Hà Nội

Các trường đào tạo khôi B tại khu vực Miền Nam

  1. Đại Học Cần Thơ
  2. Đại Học Y Dược TPHCM
  3. Đại Học Y Dược Cần Thơ
  4. Đại học Quốc Gia TPHCM – Khoa Y
  5. Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM
  6. Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
  7. Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
  8. Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Và nếu các bạn vẫn chưa biết khối B bao gồm những ngành đào tạo nào? Thì các bạn cũng có thể xem chi tiết các ngành đào tạo trong khối B cũng như mã ngành của từng ngành đào tại dưới bảng thống kê sau đây.

Danh sách các ngành khống B đào tạo tại các trường Đại Học Cao Đẳng

Khối Mã ngành Ngành
B D620112 Bảo vệ thực vật
B D440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
B D620105 Chăn nuôi
B D310201 Chính trị học (sư phạm Triết học)
B C510406 Công ngệ kỹ thuật môi trường
B D540301 Công nghệ chế biến lâm sản
B C515901 Công nghệ kĩ thuật địa chất (Mới)
B C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường
B D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường (Mới)
B C510405 Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước (Mới)
B C515902 Công nghệ kĩ thuật Trắc địa
B C510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
B D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
B D540204 Công nghệ may
B C540204 Công nghệ may
B D620113 Công nghệ rau quả và cảnh quan
B D540104 Công nghệ sau thu hoạch
B D420201 Công nghệ Sinh học
B C510504 Công nghệ thiết bị trường học
B D540101 Công nghệ thực phẩm
B C640201 Dịch vụ thú y
B D720501 Điều dưỡng
B C720501 Điều dưỡng
B D720303 Dinh dưỡng
B C900107 Dược
B D720401 Dược học
B D440221 Khí tượng học (Mới)
B C440221 Khí tượng học (Mới)
B D440299 Khí tượng thủy văn biển
B D620110 Khoa học cây trồng
B C620110 Khoa học cây trồng
B D440306 Khoa học đất
B D440301 Khoa học môi trường
B D620102 Khuyến nông
B D520503 Kĩ thuật trắc địa – bản đồ
B C520503 Kĩ thuật trắc địa – bản đồ
B D520501 Kỹ thuật địa chất
B D420202 Kỹ thuật sinh học
B D720330 Kỹ thuật y học
B D620201 Lâm nghiệp
B D620202 Lâm nghiệp đô thị
B D620205 Lâm sinh
B D620101 Nông nghiệp
B D620301 Nuôi trồng thuỷ sản
B D620116 Phát triển nông thôn
B C850103 Quản lí đất đai
B D850103 Quản lí đất đai (Mới)
B D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường (Mới)
B D720701 Quản lý bệnh viện
B D850199 Quản lý biển
B D850103 Quản lý đất đai
B D620211 Quản lý tài nguyên rừng ( Kiểm lâm )
B D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
B C850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
B D720601 Răng hàm mặt
B D420101 Sinh học
B D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
B D140213 Sư phạm Sinh học
B D310401 Tâm lí học
B D310403 Tâm lí học giáo dục
B D640101 Thú y
B C440224 Thủy văn
B D440224 Thủy văn (Mới)
B D720399 Xét nghiệm y học dự phòng
B D720101 Y đa khoa
B D720201 Y học cổ truyền
B D720302 Y học dự phòng
B D720301 Y tế công cộng

Ngoài ra các bạn cũng có thể tham khảo điểm chuẩn của các trường Đại Học, Cao Đẳng đạo tạo khối B vừa qua dưới bảng thống kế dưới đây dành cho các ngành đào tạo chi tiết nhất.

Điểm chuẩn các trường Đại Học khối B tại Hà Nội

STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
1 YQH Học Viện Quân Y – Hệ quân sự KV miền Bắc D720401 B00 26
2 YHB Đại Học Y Hà Nội D720201 B 25
3 YQS Học Viện Quân Y – Hệ quân sự KV miền Nam D720401 B00 24.5
4 KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân D310101 A; A1; B; D 24.25
5 SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội D140213B Toán, Hoá, Sinh 23.5
6 HYD Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam D720201 B00 23.25
7 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội D510401 A; A3; B 20.25
8 DTL Đại Học Thăng Long D720301 B 16
9 DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp D540101 A00, A01; B00; D01 15.5
10 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải D510406 A; A1; B; Toán, Hóa, Anh 15
11 HBU Đại Học Hòa Bình D340301 A; A1; B; D 15
12 HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục D140101 A, B, C, D1 15
13 MDA Đại Học Mỏ Địa Chất D520320 Toán, Lý, Hóa; Toán,Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh 15
14 MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội D420201 B00 15
15 DMT Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội C515901 A00;A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 12
16 DTA Đại Học Thành Tây C720501 B 12
17 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội CN3 A00; B00; D07 7.83
18 DDD Đại Học Dân Lập Đông Đô D52510406 A00; A01; B00 —-
19 DDN Đại Học Đại Nam D720401 A00; D07; D21; D22; D23; D24; B00; C02 —-
20 TDD Đại học Thành Đô D510406 A00; A01; B00 —-
21 VHD Đại Học Công Nghiệp Việt Hung D52510406 A00; A01; B00 —-
22 YTC Đại Học Y Tế Công Cộng D720301 B00 —-
23 ZNH Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân Đội – Miền Bắc D720301 B00 —-

Điểm chuẩn các trường Đại Học khối B tại TP.HCM

STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
1 SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM D540101 A00, B00, D07 31.25
2 SGD Đại Học Sài Gòn C140213 Toán, Hóa học, Sinh học 27.17
3 TYS Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch D720101 B 24
4 QSX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM D310401 Toán, Hóa học, Sinh học 23
5 YDS Đại Học Y Dược TPHCM D720602 B 23
6 QSQ Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM D520212 A; A1; B 22.5
7 QST Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM D510406 A00; B00 22
8 SPS Đại Học Sư Phạm TPHCM D310401 B00, C00, D01 21.25
9 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng D420201 Toán, Hóa, Sinh (B) 20.75
10 DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM D510401 A; A1; B; D 19.75
11 HUI Đại Học Công Nghiệp TPHCM D510401 A; A3; B 19.75
12 DTM ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM D510406 – Toán, Sinh học, Hoá học 19.25
13 MBS Đại Học Mở TPHCM D420201 A; A1; B; D 18
14 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM D440301 A00; A01; B00 17
15 DCG Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định D340301 A; A1; B; D 15
16 DHB Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng D140206 B; T 15
17 DKC Đại học Công Nghệ TPHCM D520320 A; A3; B; D 15
18 DSG Đại Học Công Nghệ Sài Gòn D540102 A; A1; B; D 15
19 DTH Đại Học Hoa Sen D850101 A00,A01.B00,D01,D03 15
20 DVH Đại Học Văn Hiến D310401 A; B; C; D 15
21 DVL Đại Học Dân Lập Văn Lang D420201 A; A4; B; M2 15
22 NTT Đại Học Nguyễn Tất Thành D540101 A; A1; A3; B 15

Hi vọng với những thông tin bổ ích trên đây mà iHuongDan Blog mang lại sẽ giúp bạn có một cái nhìn tổng quát hơn về khối B. Cũng như điểm chuẩn các trường đại học đào tạo khối B hiện nay tại 2 khu vực Bắc và Nam dành cho các bạn tham khảo.

Cũng như chi tiết khối B gồm những ngành đào tạo nào? Và mã ngành đào tạo của khối B là gì một cách chi tiết nhất. Chúc các bạn thành công trong mùa thi cử sắp tới!