• Trang chủ
  • Mua sắm
  • Hướng dẫn cách sử dụng tiểu từ “에” và “에서” trong tiếng Hàn

Hướng dẫn cách sử dụng tiểu từ “에” và “에서” trong tiếng Hàn

Hướng dẫn cách sử dụng tiểu từ “에” và “에서” trong tiếng Hàn
5 (100%) 7 votes

Như chúng ta cũng đã biết thì trong cấu trúc câu trong tiếng Hàn Quốc thì hai tiểu từ ‘에’ và ‘에서’ được sử dụng rất phố biến. Nhưng để phân biệt được khi nào chúng ta sử dụng tiểu từ ‘에’ và khi nào chúng ta sử dụng tiểu từ ‘에서’. Để giúp các bạn có một cái nhìn khái quát và chính xác hơn khi sử dụng hai tiểu từ này, iHuongDan xin được giúp các bạn khái quát và hiểu hơn về hai tiểu từ ‘에’ và ‘에서’  này cũng như cách sử dụng hai tiểu từ này trong cấu trúc câu tiếng Hàn Quốc.

huong dan su dung 에 va 에서

Vậy câu  hỏi của chúng ta đặt ra ở đây là gì? Có lẽ câu hỏi đầu tiên chúng ta cần giải đáp cho hai tiểu từ này là: Khi nào thì sử dụng tiểu từ ‘에’ và khi nào thì sử dụng tiểu từ ‘에서’? Và câu hỏi tiếp theo chính là sử dụng chúng ở những trường hợp nào? Chúng ta cùng đi sâu hơn để giải đáp nhé:

  • Tiểu từ ‘에’ và những trường hợp sử dụng.

Với tiểu từ ‘에’ chúng ta chỉ sử dụng khi và chỉ khi hoàn cảnh giao tiếp cũng như ngụ ý chúng ta đang muốn nói đến rơi vào những trường hợp sau đây:

1. Chỉ vị trí mang tính không gian, thời gian.

Ví dụ:

동생은 집에 있다. (Em tôi đang ở nhà)

어제 밤 12시에 잤다. (Tôi đi ngủ lúc 12 giờ đêm)

2. Chỉ nơi mà hành động hướng đến. (Đi với các động từ chuyển động).
Ví dụ:

도서관에 가다 (Tôi đi thư viện)
우리 학교에 옵니까? (Bạn đến trường tôi à?)

3. Chỉ nguyên nhân của hành động
Ví dụ:

핸드폰 소리에 놀랐다 (Giật mình vì tiếng điện thoại).
먹고 살기에 힘들다 (Vất vả vì kiếm ăn)

4. Chỉ ra điểm tiêu chuẩn của hành vi hoặc luật lệ.
Ví dụ:

예의에 벗어나다  ( Vượt quá lễ nghi)
이 행동은 자기의 권한에 벗어났다 (Hành động này vượt quá quyền hạn của bản thân)

5. Chỉ nơi mà hành vi hoặc vật thể hoạt động tìm đến.
Ví dụ:

흙이 옷에 묻었다 (Đất dính vào áo)
빗방울이 나무 입에 떨어지다 (Hạt mưa rơi trên lá)

6. Đi kèm với danh từ biểu thị ý nghĩa liệt kê nhiều danh từ có cùng tư cách.
과일에 음료수에 잔뜩 먹었다 ( Ăn no nê hoa quả, đồ uống)

7. Từ rút gọn của ‘에다가’

Ví dụ:
국에 밥을 말아 먹다 ( Ăn cơm trộn với canh)

8. Dùng kèm với danh từ đơn vị đếm.

Ví dụ:
사과는 1000원에 3개예요 (Táo 1000won 3 quả)
하루에 한갑 피웁니다 (Một ngày hút một bao thuốc)

9. Dùng với ý nghĩa ‘chỉ’/ ‘không thể không’ trong cấu trúc ‘N밖에 + V’/ ‘V으(ㄹ)수밖에 없다’

Ví dụ:

네 가슴속에 너밖에 없다  (Trong lòng anh chỉ có mình em)
사장님이 부르셨으니 갈수밖에 없다 (Giám đốc đã gọi nên tôi không thể không đi )

Kết luận: Với tiểu từ ‘에’ chúng ta có thể hiểu nôm na ý nghĩa của nó như sau: Khi chỉ danh từ mà nó gắn vào là đích đến của động từ có hướng chuyển động và chỉ danh từ mà nó gắn vào là nơi tồn tại có mặt của chủ ngữ và thường được sử dụng với những đồng từ chỉ sự tồn tại.

Xem thêm: Hướng dẫn cách sử dụng trợ từ và cấu trúc câu trong tiếng Hàn

Hướng dẫn học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản

  • Tiểu từ ‘에서’

Với tiểu từ ‘에서’ thì lại có ý nghĩa cũng như sử dụng vào những trường hợp như sau:

1. Chỉ ra địa điểm của hành động.

Ví dụ:
방에서 공부한다. (Học ở trong phòng)
집에서 쉬어요 (Tôi nghỉ ngơi ở nhà)

2. Chỉ điểm xuất phát của hành động.

Ví dụ:
학교에서 집까지 걸었다 (Tôi đi bộ từ trường về nhà)

베트남어서 왔다 (Tôi đến từ Việt Nam)

3. Đóng vai trò làm tiểu từ chủ ngữ.

Ví dụ:
우리 팀에서 이겼다  (Đội chúng tôi chiến thắng)

정부에서 중소기업을 지원하다  (Chính phủ hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ)

Kết luận: Với tiểu từ ‘에서’ chúng ta sử dụng khi muốn nhấn mạnh cũng như muốn chỉ rõ ra địa điểm của một hành động xảy ra cũng như địa điểm xuất phát bắt đầu của hành động. Ngoài ra, tiểu từ ‘에서’ còn đóng vai trò làm tiểu từ chủ ngữ khi chúng ta nói về một vấn đề nào đó.

Một số lưu ý khi sử dụng ‘에’ và ‘에서’.

1. Với động từ ‘살다’ có thể dùng ‘에’ hoặc ‘에서’

Ví dụ:
언제부터 서울에서 살았어요? (Bạn sống ở Seoul từ khi nào?)

나는 서울에 살고 있다. (Tôi đang sống ở Seoul)

2. Với động từ ‘서다’: Dùng với tiểu từ ‘에’

Ví dụ:
집앞에 서있는 사람이 누구 지요? (Người đang đứng trước cửa nhà là ai đấy?).

Trên đây là ý nghĩa cũng như trường hợp sử dụng hai tiểu từ ‘에’ và ‘에서’ và một số lưu ý nhỏ. Chúc các bạn thành công, cùng cập nhật những bài hướng dẫn tự học tiếng Hàn Quốc tại iHuongDan nhé. Các bạn có thể xem thêm serial tự học tiếng Hàn dành cho người mới bắt đầu tại đây.

3
Bình luận:

avatar
3 Comment threads
0 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
0 Comment authors
Cách sử dụng và ý nghĩa của 는데 và (으)ㄴ데 trong tiếng Hàn - iHDTổng hợp từ vựng về Ngân Hàng trong tiếng Hàn Quốc - iHuongDanTổng hợp từ vựng về lĩnh vực ngân hàng trong tiếng Hàn Quốc - iHuongDan Recent comment authors
  Subscribe  
Mới nhất Cũ nhất most voted
Notify of
trackback
Tổng hợp từ vựng về lĩnh vực ngân hàng trong tiếng Hàn Quốc - iHuongDan

[…] Hàn Quốc tại đây: – Hướng dẫn học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản – Hướng dẫn cách sử dụng tiểu từ “에” và “에서” trong tiếng Hàn – Tự học tiếng Hàn cơ bản Sau đây chúng ta cùng vào bài học từ vựng về ngân […]

trackback
Tổng hợp từ vựng về Ngân Hàng trong tiếng Hàn Quốc - iHuongDan

[…] Hàn Quốc tại đây: – Hướng dẫn học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản – Hướng dẫn cách sử dụng tiểu từ “에” và “에서” trong tiếng Hàn – Tự học tiếng Hàn cơ […]

trackback
Cách sử dụng và ý nghĩa của 는데 và (으)ㄴ데 trong tiếng Hàn - iHD

[…] thêm: – cách sử dụng tiểu từ “에” và “에서” – Hướng dẫn cách sử dụng trợ từ và cấu trúc câu – Hướng dẫn học […]

Bài Liên Quan